Chữ đơn
阁
Phồn thể: [閣]Nghĩa tiếng Việtđình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 đình các (thường hai tầng)
- 2 nội các (chính trị)
- 3 phòng khuê
- 4 phòng của phụ nữ
- 5 giá
- 6 kệ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阁楼[閣樓][các lầu]Cấp: HSK 7–9gác xép; gác mái; tầng áp mái
- 出阁[出閣](cô gái) kết hôn (văn học)
- 高阁[高閣]tòa nhà cao; kệ cao
- 阁揆[閣揆]thủ tướng; tể tướng
- 阁僚[閣僚]thành viên nội các
- 阁下[閣下]ngài; bệ hạ
- 阁议[閣議]cuộc họp nội các
- 闺阁[閨閣]phòng khuê nữ
- 剑阁[劍閣]huyện Jiange ở Quảng Nguyên 广元 (Guǎngyuán), Tứ Xuyên
- 楼阁[樓閣]tòa nhà; đình
- 内阁[內閣](chính phủ) nội các
- 暖阁[暖閣]phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng