Chữ đơn
隋
Nghĩa tiếng Việttriều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 triều đại Tùy (581-617 SCN)
- 2 họ [Sui2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 隋朝Nhà Tùy (581-617)
- 隋代triều đại Tùy (581-617)
- 隋末những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
- 隋书[隋書]Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (ÈrshísìShǐ), biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏征 (WèiZhēng) năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
- 隋唐các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
- 隋文帝Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
- 隋炀帝[隋煬帝]Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
- 隋唐演义[隋唐演義]Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人获 (ChǔRénhuò)