Chữ đơn
靛
Nghĩa
- 1 chất màu chàm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 靛白trắng chàm
- 靛花chàm
- 靛蓝[靛藍]màu chàm (thuốc nhuộm)
- 靛青màu chàm
- 靛色màu chàm
- 靛油dầu anilin
- 蓝靛[藍靛]chàm
- 青靛màu chàm
- 山靛(thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu
- 靛蓝色[靛藍色]màu xanh chàm
- 靛冠噪鹛[靛冠噪鶥](loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)
- 红橙黄绿蓝靛紫[紅橙黃綠藍靛紫]đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)