馐Chữ đơn馐Phồn thể: [饈]xiūNghĩa tiếng Việtcao lương mỹ vị1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cao lương mỹ vịTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.珍馐zhēnxiū[珍饈]món ăn ngon; mỹ vị; thực phẩm quý hiếm珍馐美味zhēnxiūměiwèi[珍饈美味]món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo珍馐美馔zhēnxiūměizhuàn[珍饈美饌]món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →