馑Chữ đơn馑Phồn thể: [饉]jǐnNghĩa tiếng Việtthời kỳ đói kém hoặc mất mùa1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 thời kỳ đói kém hoặc mất mùaTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.饥馑荐臻jījǐnjiànzhēn[饑饉薦臻]nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →