Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

馘

guó
Nghĩa tiếng Việt(văn học) cắt tai trái của kẻ địch bị giết; tai bị cắt của kẻ địch bị giết
  • 1 chữ
  • 17 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) cắt tai trái của kẻ địch bị giết
  2. 2 tai bị cắt của kẻ địch bị giết

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập