Houzii
← Từ điển
Từ ghép

驼鸡

Phồn thể: [駝雞]
tuójī
Nghĩa tiếng Việtđà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuóniǎo); chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad
  • 2 chữ
  • 15 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đà điểu (Struthio camelus)
  2. 2 cũng viết 鸵鸟 (tuóniǎo)
  3. 3 chim huyền thoại giống chim roc của Sinbad

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập