Chữ đơn
驿
Phồn thể: [驛]Nghĩa tiếng Việtngựa trạm; trạm chuyển phát
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngựa trạm
- 2 trạm chuyển phát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 电驿[電驛]rơ le (điện tử)
- 驿城[驛城]quận Yicheng của thành phố Zhumadian 驻马店市 (Zhùmǎdiànshì), tỉnh Hà Nam
- 驿传[驛傳]dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)
- 驿马[驛馬]ngựa trạm
- 驿站[驛站]trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
- 龙泉驿[龍泉驛]quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市 (Chéngdūshì), Tứ Xuyên
- 驿城区[驛城區]quận Yicheng của thành phố Zhumadian 驻马店市 (Zhùmǎdiànshì), tỉnh Hà Nam