Từ ghép
骊山
Phồn thể: [驪山]Nghĩa
- 1 núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.