骝Chữ đơn骝Phồn thể: [騮]liúNghĩa tiếng Việtngựa màu nâu đỏ, bờm đen1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngựa màu nâu đỏ, bờm đenTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.马骝mǎliú[馬騮]khỉ (tiếng địa phương); khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →