骷Chữ đơn骷kūNghĩa tiếng Việtdùng trong 骷髅 (kūlóu)1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 骷髅 (kūlóu)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.骷髅kūlóu[骷髏]bộ xương người; sọ người骷髅头kūlóutóu[骷髏頭]đầu lâu; hình vẽ sọ của người chếtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →