骸Chữ đơn骸háiNghĩa tiếng Việtxương của cơ thể1 chữ15 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xương của cơ thểTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.残骸cánhái[殘骸]hài cốt; mảnh vỡ骨骸gǔháibộ xương; bộ hài cốt骸骨háigǔbộ xương; hài cốt尸骸shīhái[屍骸]thi thể; bộ xương形骸xíngháicơ thể con người; bộ xương遗骸yíhái[遺骸]hài cốt (người)放浪形骸fànglàngxíngháitừ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)土木形骸tǔmùxíngháikhung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang tríTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →