骺Chữ đơn骺hóuNghĩa tiếng Việt(giải phẫu) đầu xương1 chữ15 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (giải phẫu) đầu xươngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.骨骺gǔhóu(giải phẫu) đầu xương骺软骨板hóuruǎngǔbǎn[骺軟骨板]đĩa sụn tăng trưởng; đĩa tăng trưởng (xương)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →