Chữ đơnChữ đa âm
魏
Nghĩa
- 1 lầu trên cổng cung điện (xưa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阿魏nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
- 北魏Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
- 曹魏Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265
- 东魏[東魏]Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏
- 后魏[後魏]Ngụy thời Bắc triều 386-534
- 魏都quận Weidu của thành phố Xuchang 许昌市 (Xǔchāngshì), Hà Nam
- 魏国[魏國]Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc
- 魏晋[魏晉]các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
- 魏玛[魏瑪]Weimar
- 魏收Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齐 (BěiQí), biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏书 (Wèishū)
- 魏书[魏書]Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史 (ÈrshísìShǐ), do Ngụy Thâu 魏收 (WèiShōu) biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齐 (BěiQí), gồm 114 quyển
- 魏巍Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên