Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

魏

wèi
Nghĩa tiếng Việtlầu trên cổng cung điện (xưa)
  • 1 chữ
  • 17 nét

Nghĩa

  1. 1 lầu trên cổng cung điện (xưa)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

魏

Wèi
Nghĩa tiếng Việthọ [Wei4]; tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (CáoCāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán
  • 1 chữ
  • 17 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Wei4]
  2. 2 tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng
  3. 3 nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (CáoCāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán
  4. 4 triều Ngụy 221-265
  5. 5 Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập