Chữ đơn
鲈
Phồn thể: [鱸]Nghĩa
- 1 cá rô phi
- 2 cá vược
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海鲈[海鱸]cá vược biển
- 鲈鳗[鱸鰻](Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm 流氓 (liúmáng)) xã hội đen
- 鲈鱼[鱸魚]cá rô phi; cá vược
- 尖吻鲈[尖吻鱸]cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)
- 金目鲈[金目鱸]Cá chẽm; Lates calcarifer (một loài cá di cư ngược ở họ Latidae, bộ Perciformes)