Chữ đơn
鸠
Phồn thể: [鳩]Nghĩa tiếng Việtchim cu gáy; (văn học) tụ tập
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chim cu gáy
- 2 (văn học) tụ tập
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 斑鸠[斑鳩]chim cu gáy
- 鹁鸠[鵓鳩]chim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
- 鸠鸽[鳩鴿]bồ câu
- 鸠合[鳩合]biến thể của 纠合 (jiūhé)
- 鸠集[鳩集]biến thể của 纠集 (jiūjí)
- 鸠江[鳩江]Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市 (WúhúShì), An Huy
- 鸠山[鳩山]Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
- 鸣鸠[鳴鳩]chim cu gáy
- 睢鸠[睢鳩]chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
- 灰斑鸠[灰斑鳩](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)
- 火斑鸠[火斑鳩](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu nâu đỏ (Streptopelia tranquebarica)
- 鸠江区[鳩江區]Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市 (WúhúShì), An Huy