鸢Chữ đơn鸢Phồn thể: [鳶]yuānNghĩa tiếng Việtdiều hâu (chim săn nhỏ)1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 diều hâu (chim săn nhỏ)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.黑鸢hēiyuān[黑鳶](loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)栗鸢lìyuān[栗鳶](loài chim ở Trung Quốc) Diều hâu Brahminy (Haliastur indus)鸢尾yuānwěi[鳶尾]họ Iridaceae, họ diên vĩ纸鸢zhǐyuān[紙鳶]cánh diều黑翅鸢hēichìyuān[黑翅鳶](loài chim ở Trung Quốc) diều mốc cánh đen (Elanus caeruleus)鸢尾花yuānwěihuā[鳶尾花]hoa diên vĩ (họ Iridaceae)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →