Chữ đơn
鸩
Phồn thể: [鴆]Nghĩa tiếng Việtchim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đó
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc
- 2 độc
- 3 đầu độc ai đó
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.