Từ ghép
鸿沟
Phồn thể: [鴻溝]Nghĩa tiếng Việt(nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚 (Chǔ) và Hán 汉 (Hàn)
- 2 chữ
- 18 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn
- 2 (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚 (Chǔ) và Hán 汉 (Hàn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.