鹁Chữ đơn鹁Phồn thể: [鵓]bóNghĩa tiếng Việtchim bồ câu rừng1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 chim bồ câu rừngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.鹁鸽bógē[鵓鴿]chim bồ câu鹁鸪bógū[鵓鴣]chim cu hoặc loài chim tương tự; chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)鹁鸠bójiū[鵓鳩]chim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)水鹁鸪shuǐbógū[水鵓鴣]chim cu hoặc loài tương tự; cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →