Chữ đơn
鹑
Phồn thể: [鶉]Nghĩa
- 1 chim cút
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鹌鹑[鵪鶉]chim cút
- 雪鹑[雪鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô tuyết (Lerwa lerwa)
- 雉鹑[雉鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)
- 灰山鹑[灰山鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)
- 蓝胸鹑[藍胸鶉](loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)
- 西鹌鹑[西鵪鶉](loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix)
- 斑翅山鹑[斑翅山鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô Dauria (Perdix dauurica)
- 高原山鹑[高原山鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây Tạng (Perdix hodgsoniae)
- 林三趾鹑[林三趾鶉](loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)
- 日本鹌鹑[日本鵪鶉](loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
- 四川雉鹑[四川雉鶉](loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)
- 棕三趾鹑[棕三趾鶉](loài chim ở Trung Quốc) cun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)