Chữ đơn
麓
Nghĩa
- 1 chân đồi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 山麓chân núi
- 岳麓[嶽麓]quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
- 岳麓区[嶽麓區]quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
- 岳麓山Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 长沙 (Chángshā), nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
- 麓湖公园[麓湖公園]Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
- 岳麓书院[嶽麓書院]Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng