Chữ đơn
麿
Nghĩa tiếng Việt(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro
- 1 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ)
- 2 hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng
- 3 đọc là maro
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.