Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

黄祸

Phồn thể: [黃禍]
huánghuò
Nghĩa tiếng Việt"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)
  • 2 chữ
  • 22 nét

Nghĩa

  1. 1 "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

黄祸

Phồn thể: [黃禍]
Huánghuò
Nghĩa tiếng Việt"Tai họa Da vàng", tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng 王力雄 (WángLìxióng)
  • 2 chữ
  • 22 nét

Nghĩa

  1. 1 "Tai họa Da vàng", tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng 王力雄 (WángLìxióng)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập