Chữ đơn
黔
Nghĩa tiếng Việtviết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
- 1 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 viết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黔江Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 黔西huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 黔阳[黔陽]huyện Tiềm Dương trước đây, nay sáp nhập vào huyện Hoài Hóa 怀化县 (Huáihuàxiàn), Hồ Nam
- 湘黔Hồ Nam-Quý Châu
- 黔江区[黔江區]Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 黔南州Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州 (QiánnánBùyīzúMiáozúZìzhìzhōu), Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都匀市 (DūyúnShì)
- 黔西县[黔西縣]huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 黔阳县[黔陽縣]huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 怀化县 (Huáihuàxiàn), Hồ Nam
- 黔东南州[黔東南州]Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
- 黔驴技穷[黔驢技窮]hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
- 黔西南州Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
- 黔东南苗族侗族自治州[黔東南苗族侗族自治州]Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市