Từ ghép
黔西
Nghĩa tiếng Việthuyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 2 chữ
- 22 nét
Nghĩa
- 1 huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 黔西县[黔西縣]huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 毕节地区 (Bìjiédìqū), Quý Châu
- 黔西南州Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
- 黔西南布依族苗族自治州châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市