Từ ghép
黔西南布依族苗族自治州
Nghĩa tiếng Việtchâu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
- 11 chữ
- 94 nét
Nghĩa
- 1 châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 黔viết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)Trang chữ →
- 西[tây]phía tây; miền tâyTrang chữ →
- 南[nam]phía namTrang chữ →
- 布[bố]vải; tuyên bố; thông báoTrang chữ →
- 依[y]phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theoTrang chữ →
- 族[tộc]chủng tộc; quốc tịch; sắc tộcTrang chữ →
- 苗[meo]mầmTrang chữ →
- 族[tộc]chủng tộc; quốc tịch; sắc tộcTrang chữ →
- 自[tự]tự, tự mình, bản thân; từ, kể từ (giới từ)Trang chữ →
- 治[trị]quản lý; cai trị; kiểm soátTrang chữ →
- 州[châu]châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chínhTrang chữ →