Chữ Hán
凫
Nghĩavịt mallard; Anas platyrhyncha; biến thể cũ của 凫 (fú)
Bộ thủ几
- 6 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- vịt mallard; Anas platyrhyncha
- biến thể cũ của 凫 (fú)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 鸟 + 几
- 鸟niǎo[điểu]chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
- 几jǐ[kỉ]bao nhiêu; mấy; một vài
- Phần chỉ nghĩa: 鸟
- Phần chỉ âm: 凡
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.