Chữ Hán
垴
Nghĩađồi nhỏ; dùng trong địa danh
Bộ thủ土
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- đồi nhỏ; dùng trong địa danh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 亠 + 凶
- 土tǔ[thổ]đất; bụi; đất sét
- 亠tóubộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)
- 凶xiōng[hung]kinh khủng; đáng sợ
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 凶
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.