Chữ Hán
摹
Nghĩa(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
Bộ thủ手
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 莫 + 手
- Phần chỉ nghĩa: 手
- Phần chỉ âm: 莫
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.