Chữ đơn
摹
Nghĩa tiếng Việt(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dùng trong từ ghép) bắt chước
- 2 sao chép
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 临摹[臨摹]sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
- 描摹tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả
- 摹仿biến thể của 模仿 (mófǎng)
- 摹画[摹畫]miêu tả
- 摹拟[摹擬]biến thể của 模拟 (mónǐ)
- 摹写[摹寫]chép lại; theo mẫu (thư pháp); bản sao
- 指摹dấu vân tay; dấu ngón tay; cũng viết 指模 (zhǐmó)
- 摹声词[摹聲詞](ngôn ngữ học) từ tượng thanh