Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
cáo · Cáo

曹

Nghĩalớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); họ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu
Bộ thủ曰
  • 11 nét
  • Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • cáolớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)
  • Cáohọ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – dưới · 日 (nguồn chưa rõ phần này)

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.