Chữ Hán
炳
Nghĩasáng; rực rỡ; chói lọi
Bộ thủ火
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- sáng; rực rỡ; chói lọi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 火 + 丙
- 火huǒ[hoả]lửa; khẩn cấp; đạn dược
- 丙bǐng[bính]thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 火
- Phần chỉ âm: 丙
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.