Chữ Hán
狷
Nghĩanóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách); nhanh nhẹn; biến thể của 狷 (juàn); nông nổi
Bộ thủ犭
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)
- nhanh nhẹn; biến thể của 狷 (juàn); nông nổi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 肙
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 肙
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.