Chữ HánChữ đa âm
疟
Nghĩa bệnh sốt rét; dùng trong 疟子 (yàozi)
Bộ thủ疒
- 8 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- bệnh sốt rét
- dùng trong 疟子 (yàozi)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 (nguồn chưa rõ phần này)
- Phần chỉ nghĩa: 疒
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.