Chữ Hán
痫
Nghĩabệnh động kinh; tâm thần
Bộ thủ疒
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bệnh động kinh; tâm thần
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 闲
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 闲xián[nhàn]đóng kín; (biến thể của 闲 (xián)) nhàn rỗi; không có việc
- Phần chỉ nghĩa: 疒
- Phần chỉ âm: 闲
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.