Chữ Hán
瘗
Nghĩachôn; tế
Bộ thủ疒
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- chôn; tế
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 夹 + 土
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 夹jiā[giáp]ép từ hai phía; đặt vào giữa; kẹp
- 土Tǔnhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]
- Phần chỉ nghĩa: 土
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.