Chữ Hán
腩
Nghĩathịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận
Bộ thủ⺼
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · ⺼ + 南
- Phần chỉ nghĩa: ⺼
- Phần chỉ âm: 南
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.