Chữ Hán
膘
Nghĩamỡ của động vật nuôi; biến thể của 膘 (biāo)
Bộ thủ⺼
- 15 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- mỡ của động vật nuôi
- biến thể của 膘 (biāo)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · ⺼ + 票
- Phần chỉ nghĩa: ⺼
- Phần chỉ âm: 票
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.