Chữ Hán
裇
Nghĩaxem T裇[T xu1]
Bộ thủ衤
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- xem T裇[T xu1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 血
- 衤yīdạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
- 血xiě[huyết]máu, huyết (cách đọc khẩu ngữ thông dụng của 血 xuè)
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 血
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.