Chữ Hán
襁
Nghĩaxâu tiền đồng; biến thể của 襁 (qiǎng); vải địu em bé sau lưng
Bộ thủ衤
- 17 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- xâu tiền đồng; biến thể của 襁 (qiǎng)
- vải địu em bé sau lưng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 强
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 强
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.