Chữ HánChữ đa âm
强
Nghĩa họ [Qiang2]; mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn; biến thể của 强 (qiáng); ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; bướng bỉnh; không khuất phục; biến thể của 强 (jiàng); biến thể của 强 (qiǎng)
Bộ thủ弓
Âm Hán Việt càng
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- họ [Qiang2]
- Âm Hán Việt: càngmạnh; mạnh mẽ; tốt hơn
- biến thể của 强 (qiáng)
- ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực
- bướng bỉnh; không khuất phục
- biến thể của 强 (jiàng)
- biến thể của 强 (qiǎng)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 弓 + 虽
- Phần chỉ nghĩa: 弓
- Phần chỉ âm: 虫
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 加强Âm Hán Việt: gia càngcủng cố; tăng cường; nâng caoHSK 4
- 坚强kiên cường; mạnh mẽHSK 5
- 增强Âm Hán Việt: tăng càngtăng cường; làm mạnh thêmHSK 5
- 强大Âm Hán Việt: càng đạito lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnhHSK 5
- 强度Âm Hán Việt: càng độđộ bền; cường độHSK 5
- 强烈mạnh mẽ; dữ dộiHSK 5
- 强调nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnhHSK 5
- 勉强làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡngHSK 6
- 强化Âm Hán Việt: càng hoácủng cố; tăng cườngHSK 6
- 强壮Âm Hán Việt: càng trángmạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏiHSK 6
- 强迫Âm Hán Việt: càng báchbắt buộc; cưỡng épHSK 6
- 顽强Âm Hán Việt: ngoan càngkiên cường; khó bị đánh bạiHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 倔强cứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phụcHSK 7–9
- 富强Âm Hán Việt: phú cànggiàu mạnhHSK 7–9
- 强制Âm Hán Việt: càng chếép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiang3 zhi4]HSK 7–9
- 强加Âm Hán Việt: càng giaáp đặt; ép buộcHSK 7–9
- 强劲Âm Hán Việt: càng cứngmạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắnHSK 7–9
- 强势Âm Hán Việt: càng thếmạnh mẽ; quyền lực; (ngôn ngữ học) nhấn mạnhHSK 7–9
- 强占Âm Hán Việt: càng chiêmchiếm đóng bằng vũ lựcHSK 7–9
- 强盗Âm Hán Việt: càng dừacướp (bằng vũ lực); tên cướp; kẻ cướpHSK 7–9
- 强硬Âm Hán Việt: càng ngạnhcứng rắn; không nhân nhượng; cứng nhắcHSK 7–9
- 强行Âm Hán Việt: càng hànglàm gì đó bằng vũ lực; phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2]HSK 7–9
- 强项Âm Hán Việt: càng hạngthế mạnh; chuyên môn; sở trườngHSK 7–9
- 要强Âm Hán Việt: yếu càngháo thắng; muốn vươn lên trong cuộc sống; có chíHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.