Chữ Hán
颐
Nghĩa(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
Bộ thủ页
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 臣 + 页
- 臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
- 页yè[hiệp]trang; lá
- Phần chỉ nghĩa: 页
- Phần chỉ âm: 臣
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.