Chữ đơn
颐
Phồn thể: [頤]Nghĩa tiếng Việt(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) cằm; hàm
- 2 (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 程颐[程頤]Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
- 朵颐[朵頤](văn học) nhai nhóp nhép
- 夥颐[夥頤](văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
- 伙颐[伙頤]biến thể của 夥颐 (huǒyí)
- 解颐[解頤]mỉm cười; cười
- 颐养[頤養]bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường
- 颐指[頤指]ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt
- 颐和园[頤和園]Di Hòa Viên ở Bắc Kinh
- 周敦颐[周敦頤]Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
- 大快朵颐[大快朵頤](thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
- 颐性养寿[頤性養壽]chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
- 颐养天年[頤養天年]nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già