Từ ghép
程颐
Phồn thể: [程頤]Nghĩa
- 1 Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.