Từ ghép
七方
Nghĩa tiếng Việt(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng)
- 2 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 (y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.