Từ ghép
丙子战争
Phồn thể: [丙子戰爭]Nghĩa
- 1 cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 丙[bính]thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.Trang chữ →
- 子[tí](hậu tố danh từ)Trang chữ →
- 战chiến đấu; trận chiến; chiến tranhTrang chữ →
- 争[tranh]cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãiTrang chữ →