Houzii
← Từ điển
Từ ghép

亦称

Phồn thể: [亦稱]
yìchēng
Nghĩa tiếng Việtcòn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
  • 2 chữ
  • 16 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 còn được gọi là
  2. 2 tên thay thế
  3. 3 cũng được gọi là

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập