Chữ đơn
亨
Nghĩa tiếng Việtthịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thịnh vượng
- 2 henry (đơn vị cảm kháng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阿亨Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亚琛 (Yàchēn)
- 册亨[冊亨]huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 大亨nhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao
- 亨利Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)
- 亨氏Heinz (tên); Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ
- 亨特Hunter (tên)
- 亨通thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt
- 亨祚phồn thịnh; hưng thịnh
- 巨亨đại gia; ông trùm
- 李亨Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肃宗 (Sùzōng) (711-762), trị vì 756-762
- 彭亨bang Pahang của Malaysia
- 册亨县[冊亨縣]huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu