Chữ đơnChữ đa âm
仑
Phồn thể: [侖]Nghĩa
- 1 sắp xếp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北仑[北侖]quận Beilun của thành phố Ninh Ba 宁波市 (Níngbōshì), Chiết Giang
- 二仑[二崙]thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 加仑[加侖]gallon (từ mượn)
- 库仑[庫侖]Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp
- 库仑[庫侖]coulomb (đơn vị điện tích)
- 昆仑[崑崙]Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
- 仑背[崙背]thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 北仑区[北侖區]quận Beilun của thành phố Ningbo 宁波市 (Níngbōshì), Chiết Giang
- 二仑乡[二崙鄉]thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 黑加仑[黑加侖]quả lý chua đen
- 红加仑[紅加侖]quả lý chua đỏ
- 库仑计[庫侖計]vôn kế